KCN BIÊN HÒA II
Tỉnh
Đồng Nai
Tỷ lệ lấp đầy
100%
Diện tích
365 ha
Giá thuê
150 USD/m2
Thông tin chi tiết
Tên khu công nghiệp | Khu công nghiệp Biên Hoà II – Đồng Nai |
Vị trí | Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
Tổng diện tích | 365 ha |
Giá thuê đất | 150 USD/m2 |
Mật độ xây dựng | 60% |
Tỉ lệ lấp đầy | 100% |
Thông tin cơ sở hạ tầng
Hệ thống điện |
|
Hệ thống nước |
|
Hệ thống nước thải | 8.000 m3/ ngày |
Hệ thống giao thông |
|
1. Tổng quan dự án và thông tin pháp lý
Khu công nghiệp Biên Hòa 2 (Đồng Nai) là một trong những khu công nghiệp được hình thành sớm trong giai đoạn mở cửa kinh tế từ những năm 1990–2000, đóng vai trò quan trọng trong việc thu hút dòng vốn đầu tư trong và ngoài nước vào địa phương.
Sở hữu vị trí chiến lược tại cửa ngõ giao thông của khu vực kinh tế năng động bậc nhất cả nước – gồm Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu và TP. Hồ Chí Minh – KCN Biên Hòa 2 có lợi thế lớn về kết nối và giao thương. Đồng thời, khu công nghiệp còn được trang bị đầy đủ hệ thống tiện ích và dịch vụ hỗ trợ ngay trong nội khu, đáp ứng tốt nhu cầu hoạt động của doanh nghiệp.
Được thành lập vào năm 1995, KCN Biên Hòa 2 tọa lạc tại phường Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, với tổng diện tích quy hoạch khoảng 365 ha. Tính đến năm 2019, khu công nghiệp đã đạt tỷ lệ lấp đầy 100%, với hơn 130 dự án đang hoạt động. Nơi đây quy tụ nhiều tập đoàn và doanh nghiệp lớn trên thế giới như Nestlé, Hisamitsu, Mabuchi, Aqua, Cargill, Meggitt… với tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) đạt khoảng 2,252 tỷ USD.
2. Chi phí và ưu đãi khi thuê đất, thuê xưởng trong KCN Biên Hòa - Đồng nai
Giá thuê đất: khoảng 70 USD/m² cho thời hạn sử dụng còn lại 48 năm
Phí quản lý: 0,4 USD/m²/tháng (bao gồm chi phí duy tu hạ tầng, bảo trì và an ninh)
Chi phí xử lý nước thải: 0,4 USD/m³
Chi phí điện, nước: áp dụng theo khung giá do Nhà nước quy định và có thể điều chỉnh theo từng thời kỳ
Chi phí lao động:
Mức lương trung bình dành cho lao động phổ thông tại khu vực Vũng Tàu dao động từ 250 – 500 USD/người/tháng, tùy theo tính chất công việc và yêu cầu tuyển dụng.
miễn thuế 02 năm và giảm thuế 50% cho 4 năm tiếp theo quy định tại nghị định của chính phủ
3. Vị trí và quy hoạch KCN Biên Hòa 2
Khu công nghiệp Biên Hòa sở hữu lợi thế lớn về kết nối giao thông đường bộ, giúp việc di chuyển và vận chuyển hàng hóa trở nên thuận tiện:
- Cách trung tâm TP. Hồ Chí Minh khoảng 25 km
- Cách TP. Vũng Tàu khoảng 20 km
- Cách Sân bay Quốc tế Long Thành khoảng 25 km
- Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 35 km
- Cách Cảng Đồng Nai khoảng 2 km, Cảng Cát Lái khoảng 26 km và Cảng Phú Mỹ khoảng 49 km
4. Hệ thống cơ sở hạ tầng
Khu công nghiệp Biên Hòa 2 được đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật đồng bộ và hiện đại, đáp ứng đầy đủ nhu cầu sản xuất của doanh nghiệp. Đặc biệt, khu công nghiệp sở hữu nhà máy xử lý nước thải tập trung với công suất 8.000 m³/ngày đêm, áp dụng công nghệ tiên tiến từ châu Âu, góp phần nâng cao tiêu chuẩn môi trường và thu hút nhiều nhà đầu tư lựa chọn.
- Hệ thống cấp nước:
Nguồn nước được cung cấp bởi Công ty Cấp nước Đồng Nai với công suất khoảng 25.000 m³/ngày. Đơn giá nước áp dụng theo quy định hiện hành và có thể tra cứu trực tiếp trên website của đơn vị cung cấp. - Hệ thống cấp điện:
Khu công nghiệp sử dụng nguồn điện từ lưới điện quốc gia, đảm bảo cung cấp ổn định cho hoạt động sản xuất. Giá điện được áp dụng theo quy định của Bộ Công Thương hiện hành. - Hệ thống thông tin liên lạc:
Hạ tầng viễn thông được đầu tư hoàn chỉnh với đầy đủ các dịch vụ như Internet ADSL, fax và các tiện ích liên lạc khác, đáp ứng nhu cầu kết nối trong và ngoài nước.
- Hệ thống xử lý nước thải:
Nhà máy xử lý nước thải tập trung có tổng công suất 8.000 m³/ngày, sử dụng công nghệ xử lý kết hợp sinh học và hóa lý. Nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT (cột A) trước khi xả ra môi trường.
Chi phí xử lý nước thải (chưa bao gồm VAT) khoảng 0,33 USD/m³.
