KCN NHƠN HỘI A

Tỉnh

Bình Định

Tỷ lệ lấp đầy

60%

Diện tích

284 ha

Giá thuê

20 USD/m2

Thông tin chi tiết

Tên khu công nghiệp

Khu Công nghiệp Nhơn Hội A tỉnh Bình Định

Vị trí

Xã Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định

Tổng diện tích

394 ha

Giá thuê đất

20 USD/m2

Mật độ xây dựng

60%

Tỉ lệ lấp đầy

60%

Thông tin cơ sở hạ tầng

Hệ thống điện

Trạm biến áp 110/22KV công suất 2x63MVA

Hệ thống nước

Trạm bơm tăng áp giai đoạn 1 có công suất 24.000m3 /ngày đêm; Giai đoạn 2 công suất 64.000m3/ngày đêm./ngày đêm

Hệ thống nước thải

Giai đọan 1: công suất 14.000m3/ngày đêm. Giai đoạn 2: công suất: 53.650m3/ngày đêm

Hệ thống giao thông

Đường nội bộ gồm có 65m, 56m, 45m, 29m, 27m, 20m

1. Tổng quan dự án và thông tin pháp lý

Khu Công nghiệp Nhơn Hội (Khu A), thuộc Khu Kinh tế Nhơn Hội, được thành lập theo Quyết định số 72/2006/QĐ-UBND.

Theo Quyết định số 514/QĐ-TTg ngày 08/5/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch chung Khu Kinh tế Nhơn Hội đến năm 2040, khu vực này đã được định hướng phát triển thành Khu công nghiệp – đô thị Nhơn Hội A.

Dự án được quy hoạch với hai phân khu chức năng chính, bao gồm:

  • Khu công nghiệp: Diện tích khoảng 394 ha
  • Khu đô thị: Diện tích khoảng 236 ha

Ngày 21/02/2023, UBND tỉnh Bình Định đã ban hành Quyết định số 465/QĐ-UBND phê duyệt Đồ án điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 đối với Khu Công nghiệp Nhơn Hội (Khu A), thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội.

Theo quy hoạch, Khu Công nghiệp Nhơn Hội A nằm trên bán đảo Phương Mai, thuộc địa bàn thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, với tổng diện tích 394 ha. Trong đó, diện tích dành cho xây dựng nhà máy, xí nghiệp chiếm khoảng 255,71 ha.

AVA Consultng xin giới thiệu tổng quan về Khu Công nghiệp Nhơn Hội A như sau:

  • Tên dự án: Khu Công nghiệp Nhơn Hội A
  • Vị trí: Xã Nhơn Hội, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
  • Quy mô diện tích: 394 ha
  • Thời gian hoạt động: 50 năm (2006 – 2056)
  • Tỷ lệ lấp đầy: Khoảng 60%
  • Ngành nghề thu hút đầu tư:
    Khu công nghiệp định hướng thu hút đa dạng lĩnh vực như sản xuất hóa dược, dược liệu và các loại thuốc; chế biến thực phẩm, nước giải khát và phụ gia thực phẩm; sản xuất vật liệu xây dựng và trang trí nội – ngoại thất; chế biến gỗ, lâm sản xuất khẩu; sản xuất bao bì, dụng cụ thể dục thể thao, thiết bị dạy học; cùng các ngành công nghiệp hỗ trợ sản xuất linh kiện, phụ tùng, bán thành phẩm phục vụ các ngành chế tạo và lắp ráp.
  • Nguồn nhân lực:
    Bình Định là địa phương có nguồn lao động dồi dào với dân số hơn 1,6 triệu người, trong đó lực lượng trong độ tuổi lao động chiếm khoảng 55%. Tỉnh có hệ thống đào tạo gồm 2 trường đại học, 4 trường cao đẳng nghề cùng nhiều cơ sở đào tạo trung cấp, cung cấp nguồn nhân lực có tay nghề cho các ngành như dệt may, chế biến lâm sản, thủy hải sản và xuất khẩu lao động.

2. Chi phí và ưu đãi đầu tư

Toàn cảnh Khu Công nghiệp Nhơn Hội A nhìn từ trên cao

Chi phí dịch vụ tại KCN:

  • Phí duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: 0,2 USD/m²/năm (chưa bao gồm VAT)
  • Giá điện: Áp dụng theo biểu giá của Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) trên phạm vi toàn quốc
  • Giá nước: Thực hiện theo mức giá do đơn vị cung cấp dịch vụ đăng ký với Ban Quản lý Khu kinh tế; tham khảo năm 2021 là 16.432 VNĐ/m³ (chưa VAT)
  • Chi phí xử lý nước thải: Được tính theo mức độ ô nhiễm của nước thải đầu vào, theo khung giá do UBND tỉnh Bình Định quy định

Chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu Công nghiệp Nhơn Hội A:

  • Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp:
    Doanh nghiệp được miễn thuế hoàn toàn trong 4 năm đầu kể từ khi phát sinh thu nhập chịu thuế, sau đó được giảm 50% số thuế phải nộp trong 9 năm tiếp theo. Mức thuế suất ưu đãi 10% được áp dụng trong thời hạn 15 năm kể từ khi dự án đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh. Sau thời gian ưu đãi, thuế suất sẽ áp dụng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
  • Ưu đãi đối với máy móc, thiết bị:
    Miễn thuế nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị (kèm phụ tùng), phương tiện vận tải chuyên dùng thuộc dây chuyền công nghệ, cũng như vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được hoặc chưa đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng. Chính sách này đặc biệt áp dụng cho các dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư như sản xuất linh kiện, phụ tùng cơ khí, điện, điện tử.
  • Ưu đãi thuế nhập khẩu:
    Miễn thuế nhập khẩu trong thời hạn 5 năm kể từ khi dự án chính thức đi vào hoạt động sản xuất.

Quy hoạch tổng mặt bằng Khu Công nghiệp Nhơn Hội A

3. Vị trí địa lý của Khu Công nghiệp Nhơn Hội A

Khu Công nghiệp Nhơn Hội A tọa lạc tại vị trí trung tâm của thành phố Quy Nhơn – một trong những đầu mối thương mại, dịch vụ và giao thương quốc tế quan trọng của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. Nhờ vị trí chiến lược trên trục giao thông Bắc – Nam với đầy đủ các loại hình vận tải như đường bộ, đường sắt và hàng không, khu công nghiệp sở hữu lợi thế vượt trội trong kết nối và giao lưu kinh tế.

Đặc biệt, đây còn là cửa ngõ ra biển gần và thuận tiện nhất cho khu vực Tây Nguyên, Nam Lào, Đông Bắc Campuchia và Thái Lan thông qua cảng biển quốc tế Quy Nhơn và các tuyến Quốc lộ 19, 19B.

Liên kết vùng

  • Phía Bắc: Giáp Khu Công nghiệp Nhơn Hội B
  • Phía Đông: Giáp núi Phương Mai
  • Phía Tây: Giáp trục giao thông chính phía Tây của Khu kinh tế Nhơn Hội
  • Phía Nam: Giáp khu đô thị và dịch vụ Nhơn Hội

Khoảng cách kết nối

  • Cách Thủ đô Hà Nội: khoảng 1.065 km
  • Cách TP. Hồ Chí Minh: khoảng 686 km
  • Cách trung tâm TP. Quy Nhơn: khoảng 6 km
  • Cách sân bay Phù Cát: khoảng 30 km
  • Cách ga Diêu Trì: khoảng 15 km
  • Cách cảng Quy Nhơn: khoảng 8 km

4. Hệ thống cơ sở hạ tầng

Không chỉ sở hữu vị trí thuận lợi, Khu Công nghiệp Nhơn Hội A còn được đánh giá cao nhờ quy hoạch đồng bộ, hiện đại và sẵn sàng khai thác. Hạ tầng kỹ thuật được đầu tư hoàn chỉnh, mặt bằng đã san lấp sẵn cùng điều kiện địa chất ổn định, giúp doanh nghiệp tiết kiệm đáng kể chi phí xây dựng và rút ngắn thời gian triển khai dự án.

Đặc điểm nền đất

  • Nền cát đồng nhất, cao độ san nền đạt khoảng 14m so với mực nước biển, không bị ngập lụt và ít chịu tác động của biến đổi khí hậu
  • Khả năng chịu tải khoảng 20 tấn/m² (2 kg/cm²)
  • Quỹ đất đã được san lấp hoàn chỉnh, có thể bàn giao ngay sau khi ký kết hợp đồng

Hệ thống giao thông nội khu

  • Mặt đường trải nhựa Asphalt, chịu tải trọng H30 – XB80
  • Mạng lưới đường nội bộ đa dạng mặt cắt (65m, 56m, 45m, 29m, 27m, 20m) với tổng chiều dài khoảng 30 km
  • Bố trí 03 bãi đỗ xe miễn phí với tổng diện tích khoảng 4 ha

Khu Công nghiệp Nhơn Hội A

Hệ thống cấp điện

  • Trạm biến áp 110/22kV Nhơn Hội 1 với công suất 2×63 MVA, có thể nâng cấp lên 150–200 MVA theo nhu cầu
  • Hệ thống điện 22kV được kéo đến tận hàng rào từng nhà máy
  • Trạm biến áp tại từng lô đất được lắp đặt theo nhu cầu sử dụng, do Điện lực Bình Định đầu tư
  • Hệ thống chiếu sáng được bố trí dọc các tuyến đường nội khu

Hệ thống cấp nước

  • Trạm bơm tăng áp giai đoạn 1 công suất 24.000 m³/ngày đêm, giai đoạn 2 đạt 64.000 m³/ngày đêm
  • Hệ thống cấp nước được đấu nối đến tận ranh giới lô đất
  • Trụ cứu hỏa được lắp đặt dọc theo các tuyến ống cấp nước trong toàn khu

Hệ thống xử lý nước thải

  • Nhà máy xử lý nước thải giai đoạn 1 công suất 14.000 m³/ngày đêm, giai đoạn 2 đạt 53.650 m³/ngày đêm
  • Nước thải từ doanh nghiệp phải được xử lý đạt tiêu chuẩn cột B theo QCVN 40:2011/BTNMT trước khi xả vào hệ thống chung
  • Mạng lưới thu gom nước thải với đường ống D300 – D600 dẫn về nhà máy xử lý tập trung
  • Doanh nghiệp ký hợp đồng xử lý nước thải với Ban Quản lý Khu kinh tế